Lời chào và cách diễn đạt

19 ngôn ngữ

Lời chào và cách diễn đạt. 19 ngôn ngữ.

Tiếng Trung问候语
A1学习你好、谢谢、不客气、对不起、没关系、再见等日常问候和礼貌表达。
Tiếng Hàn인사말
A1안녕하세요, 감사합니다, 죄송합니다, 네/아니요처럼 처음부터 필요한 기본 인사말과 예절 표현을 익힙니다.
Tiếng Hindiअभिवादन और अभिव्यक्ति
A1नमस्ते, धन्यवाद, शुक्रिया, माफ़ कीजिए, कृपया और ठीक है जैसे रोज़मर्रा के विनम्र वाक्यांश।
Tiếng Thụy ĐiểnHälsningar och Grundläggande Uttryck
A1Vanliga hälsningar och artiga uttryck som hej, god morgon, hej då, tack och ursäkta.
Tiếng Thổ Nhĩ KỳSelamlaşma ve İfadeler
A1Merhaba, günaydın, hoş geldiniz, teşekkür ederim, lütfen gibi günlük selamlaşma ve nezaket ifadeleri.
Tiếng Đan MạchHilsner og Basale Udtryk
A1
Tiếng Na UyHilsener og Grunnleggende Uttrykk
A1
Tiếng Phần LanPerusilmaukset ja Tervehdykset
A1
Tiếng Hy LạpΒασικές Εκφράσεις και Χαιρετισμοί
A1
Tiếng RomaniaSalutări și Expresii de Bază
A1
Tiếng Do Tháiביטויים בסיסיים
A1
Tiếng SwahiliSalamu na Maneno ya Heshima
A1
Tiếng Ba Tưسلام و تعارفات
A1
Tiếng PhilippinesMga Pangunahing Pagbati at Ekspresyon
A1
Tiếng Urduسلام اور مہذب الفاظ
A1
Tiếng YorubaÌkíni àti Àwọn Ọ̀rọ̀ Ọlọ́wọ̀
A1
Tiếng MāoriKupu Mihi
A1
Tiếng HawaiiʻŌlelo Kākaʻu
A1
Tiếng Quảng Đông基本問候語
A1

Sẵn sàng bắt đầu học Lời chào và cách diễn đạt? Dùng thử Settemila Lingue miễn phí — không cần thẻ tín dụng, không ràng buộc. Xem xung quanh rồi luyện tập với flashcard do AI tạo.

Bắt đầu miễn phí